Từ vựng tiếng Trung
zhuàn*xiě撰
写
Nghĩa tiếng Việt
viết
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
撰
Bộ: 扌 (tay)
15 nét
写
Bộ: 宀 (mái nhà)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 撰 có bộ thủ 扌 (tay) thể hiện hành động viết hoặc tạo ra, kết hợp với các phần khác tạo thành ý nghĩa của việc biên soạn, sáng tác.
- 写 có bộ thủ 宀 (mái nhà) kết hợp với nét khác tạo ra ý nghĩa của việc viết.
→ 撰写 có nghĩa là hành động viết hoặc sáng tác.
Từ ghép thông dụng
撰写
viết, sáng tác
撰文
biên tập văn bản
撰稿
viết bản thảo