Từ vựng tiếng Trung
zhuàn*xiě

Nghĩa tiếng Việt

Soạn tả — biên soạn, viết (văn bản, bài báo, tác phẩm) một cách có chủ ý và công phu. Mang tính trang trọng, hàm ý tác giả đầu tư nhiều tâm sức.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

撰写 mang tính trang trọng và hàm ý tác phẩm có giá trị; khác với 写 (thông dụng hơn) hay 记录 (ghi chép đơn thuần).

Câu ví dụ

  • 他花了三年时间撰写这部小说。Tā huā le sān nián shíjiān zhuànxiě zhè bù xiǎoshuō. thanh 1

    Ông ấy mất ba năm để viết cuốn tiểu thuyết này.

  • 请撰写一份详细的报告。Qǐng zhuànxiě yī fèn xiángxì de bàogào. thanh 3

    Vui lòng biên soạn một bản báo cáo chi tiết.

  • 她负责撰写公司的年度总结。Tā fùzé zhuànxiě gōngsī de niándù zǒngjié. thanh 1

    Cô ấy chịu trách nhiệm viết tổng kết năm của công ty.

  • 这篇文章由多位专家共同撰写。Zhè piān wénzhāng yóu duō wèi zhuānjiā gòngtóng zhuànxiě. thanh 4

    Bài viết này được nhiều chuyên gia cùng biên soạn.

Kết hợp thường gặp

  • 撰写论文zhuànxiě lùnwén thanh 4

    viết luận văn

  • 撰写报告zhuànxiě bàogào thanh 4

    viết báo cáo

  • 亲自撰写qīnzì zhuànxiě thanh 1

    đích thân viết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.