Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bǎi*dòng

Nghĩa tiếng Việt

bài + động (đung đưa, lắc lư)

Âm Hán Việt

bài động

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ miêu tả chuyển động qua lại của đồ vật như con lắc hoặc đuôi cá

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài động

Từng chữ

  • bàibày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhōng thanh 1bǎi thanh 3zài thanh 4qiáng thanh 2shàng thanh 4guī thanh 1 thanh 4de thanh 5zuǒ thanh 3yòu thanh 4bǎi thanh 3dòng. thanh 4

    Con lắc đồng hồ đung đưa trái phải một cách quy luật trên tường.

  • liǔ thanh 3tiáo thanh 2zài thanh 4wēi thanh 1fēng thanh 1zhōng thanh 1qīng thanh 1qīng thanh 1bǎi thanh 3dòng. thanh 4

    Cành liễu đung đưa nhè nhẹ trong gió hiu hiu.

  • thanh 2ér thanh 2zài thanh 4shuǐ thanh 3 thanh 3bǎi thanh 3dòng thanh 4zhe thanh 5wěi thanh 3ba. thanh 5

    Những chú cá vẫy đuôi trong nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.