Từ vựng tiếng Trung
chān

Nghĩa tiếng Việt

đỡ bằng tay

1 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 扌 (tay) biểu thị những hành động liên quan đến tay.
  • Phần bên phải bao gồm các thành phần 𥿄 và 𠂇, gợi ý về việc hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó.

Ý nghĩa tổng thể là hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó bằng tay.

Từ ghép thông dụng

chān

đỡ, dìu

chān

trộn lẫn

chān

pha trộn