Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎn*shì掩

Nghĩa tiếng Việt

che giấu

Âm Hán Việt

yểm sức

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 饣 (thức ăn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để che giấu những thứ phi vật thể như thái độ, cảm xúc, khuyết điểm hoặc sai lầm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yểm sức

Từng chữ

  • 掩yểmche chở
  • 饰sứctrang sức; mệnh lệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4消xiāo thanh 1息xi thanh 5,她tā thanh 1掩yǎn thanh 3饰shì thanh 4不bú thanh 2住zhù thanh 4内nèi thanh 4心xīn thanh 1的de thanh 5喜xǐ thanh 3悦yuè thanh 4。

    Nghe thấy tin này, cô ấy không che giấu nổi niềm vui trong lòng.

  • 犯fàn thanh 4错cuò thanh 4后hòu thanh 4要yào thanh 4勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3承chéng thanh 2认rèn thanh 4,而ér thanh 2不bú thanh 2是shì thanh 4刻kè thanh 4意yì thanh 4掩yǎn thanh 3饰shì thanh 4。

    Sau khi phạm lỗi phải dũng cảm thừa nhận, chứ không phải cố ý che giấu.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3神shén thanh 2掩yǎn thanh 3饰shì thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5真zhēn thanh 1实shí thanh 2意yì thanh 4图tú thanh 2。

    Ánh mắt của anh ấy đã che giấu đi ý đồ thực sự của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.