Từ vựng tiếng Trung
tàn*qiú

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 探 có bộ thủ 扌 (tay) chỉ sự liên quan đến hành động của tay, kết hợp với phần còn lại để tạo nghĩa là tìm kiếm hoặc điều tra.
  • 求 có bộ 水 (nước) nhưng ở đây thể hiện ý nghĩa là tìm kiếm hoặc yêu cầu, là phần chính định nghĩa của từ.

探求 có nghĩa là tìm kiếm hoặc điều tra một cách sâu rộng.

Từ ghép thông dụng

探讨tàntǎo

thảo luận

探险tànxiǎn

thám hiểm

请求qǐngqiú

thỉnh cầu