Từ vựng tiếng Trung
lāo

Nghĩa tiếng Việt

vớt

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 扌 biểu thị hành động liên quan đến tay.
  • Phần còn lại là ‘劳’ (lao), mang nghĩa là 'lao động'.

Kết hợp lại, ‘捞’ có nghĩa là hành động dùng tay để lấy hoặc vớt cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

打捞dǎlāo

vớt lên

捞钱lāoqián

kiếm tiền

捞鱼lāoyú

vớt cá