Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bō*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

cấp ngân sách, cấp tiền

Âm Hán Việt

bát khoản

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, có thể tách ra để chèn thêm lượng từ hoặc định ngữ vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bát khoản

Từng chữ

  • bátđẩy, cậy
  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong hành chính, kinh doanh khi nói về việc cấp tiền từ bên cấp trên/khách hàng.

Câu ví dụ

  • 政府拨款救灾Zhèngfǔ bōkuǎn jiùzāi thanh 4

    Chính phủ cấp ngân sách cứu trợ

  • 申请拨款Shēnqǐng bōkuǎn thanh 1

    Đơn xin cấp ngân sách

  • 这笔拨款已经到账Zhè bǐ bōkuǎn yǐjīng dàozhàng thanh 4

    Khoản cấp tiền này đã nhận được

Kết hợp thường gặp

  • 政府拨款zhèngfǔ bōkuǎn thanh 4

    cấp ngân sách chính phủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.