Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jū*liú

Nghĩa tiếng Việt

giam giữ

Âm Hán Việt

câu lưu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật, làm động từ mang tân ngữ chỉ người bị giam giữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

câu lưu

Từng chữ

  • câucâu nệ, hay tin nhảm
  • lưulưu giữ, ở lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4zuì thanh 4jià thanh 4bèi thanh 4 thanh 1liú thanh 2le thanh 5shí thanh 2 thanh 3tiān. thanh 1

    Anh ấy bị tạm giam mười lăm ngày vì lái xe khi say rượu.

  • jǐng thanh 3chá thanh 2 thanh 1 thanh 3duì thanh 4xián thanh 2 thanh 2rén thanh 2jìn thanh 4xíng thanh 2 thanh 1liú. thanh 2

    Cảnh sát tạm giam nghi phạm theo đúng pháp luật.

  • wéi thanh 2 thanh 3zhě thanh 3jiāng thanh 1bèi thanh 4chǔ thanh 3 thanh 3xíng thanh 2zhèng thanh 4 thanh 1liú. thanh 2

    Người vi phạm pháp luật sẽ bị xử phạt tạm giam hành chính.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.