Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎidiǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm uốn (toán học); bước ngoặt (kinh tế)

Âm Hán Việt

quải điểm

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

8 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn hoặc phân tích xu hướng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quải điểm

Từng chữ

  • quảikẻ dụ dỗ; cái gậy
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 经济运行出现了回升拐点。Jīngjì yùnxíng chūxiànle huíshēng guǎidiǎn thanh 1

    Vận hành kinh tế đã xuất hiện điểm ngoặt phục hồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.