Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mǒ*shā

Nghĩa tiếng Việt

xoá bỏ

Âm Hán Việt

mạt sát

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như thành tích, sự thật, công lao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mạt sát

Từng chữ

  • mạtbôi, xoa; trát; vòng qua
  • sátgiết chết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shéi thanh 2 thanh 3 thanh 4néng thanh 2 thanh 3shā thanh 1 thanh 1wèi thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1zuò thanh 4chū thanh 1de thanh 5gòng thanh 4xiàn. thanh 4

    Không ai có thể phủ nhận cống hiến mà anh ấy đã làm cho đất nước.

  • thanh 4shǐ thanh 3de thanh 5shì thanh 4shí thanh 2shì thanh 4rèn thanh 4 thanh 2rén thanh 2dōu thanh 1 thanh 2 thanh 3 thanh 3shā thanh 1de. thanh 5

    Sự thật lịch sử là điều mà bất kỳ ai cũng không thể xóa bỏ.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 2 thanh 4shī thanh 1bài thanh 4jiù thanh 4 thanh 3shā thanh 1 thanh 1de thanh 5 thanh 3lì. thanh 4

    Chúng ta không thể vì một lần thất bại mà phủ nhận nỗ lực của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.