Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhé*dié

Nghĩa tiếng Việt

gấp lại, xếp lại (vật thể có thể gập được)

Âm Hán Việt

chiết điệp

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lại)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các đồ vật có thể gấp gọn như bàn, ghế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chiết điệp

Từng chữ

  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • điệpchồng chất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với đồ vật: ghế (椅子), giường (床), bàn (桌子), điện thoại gập (折叠屏手机). Phân biệt với 叠加 (điệp gia — chồng thêm lên) và 弯曲 (uốn cong).

Câu ví dụ

  • 请把椅子折叠好放进仓库Qǐng bǎ yǐzi zhédié hǎo fàng jìn cāngkù thanh 3

    Vui lòng gấp ghế lại rồi cất vào kho

  • 这款手机可以折叠Zhè kuǎn shǒujī kěyǐ zhédié thanh 4

    Chiếc điện thoại này có thể gấp lại

  • 她把地图折叠好放进口袋Tā bǎ dìtú zhédié hǎo fàng jìn kǒudài thanh 1

    Cô ấy gấp bản đồ lại rồi bỏ vào túi

  • 折叠床不占地方Zhédié chuáng bù zhàn dìfang thanh 2

    Giường gấp không chiếm nhiều chỗ

Kết hợp thường gặp

  • 折叠床zhédié chuáng thanh 2

    giường gấp

  • 折叠屏zhédié píng thanh 2

    màn hình gập (điện thoại)

  • 可折叠kě zhédié thanh 3

    có thể gấp lại, dạng gấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.