Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yì*zhì

Nghĩa tiếng Việt

ức chế, kìm hãm, ngăn chặn

Âm Hán Việt

ức chế

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là cảm xúc, sự phát triển hoặc phản ứng sinh lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ức chế

Từng chữ

  • ứcđè, nén
  • chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cảm xúc, kinh tế, hoặc sinh học (ức chế virus). Mang sắc thái kiểm soát, kìm hãm. Khác với '压制' (áp chế), '抑制' nhẹ hơn, mang tính kiểm soát.

Câu ví dụ

  • 抑制不住的喜悦Yìzhì bù zhù de xǐyuè thanh 4

    Niềm vui không thể kìm hãm được

  • 抑制通货膨胀Yìzhì tōnghuò péngzhàng thanh 4

    Kiềm chế lạm phát

  • 努力抑制情绪Nǔlì yìzhì qíngxù thanh 3

    Cố gắng kìm hãm cảm xúc

  • 这种药能抑制病毒Zhè zhǒng yào néng yìzhì bìngdú thanh 4

    Thuốc này có thể ức chế vi-rút

Kết hợp thường gặp

  • 抑制不住yìzhì bù zhù thanh 4

    không thể kìm hãm

  • 抑制情绪yìzhì qíngxù thanh 4

    kìm hãm cảm xúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.