Từ vựng tiếng Trung
niǔ

Nghĩa tiếng Việt

xoắn

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '扌' (tay), chỉ hành động liên quan đến tay.
  • Bên phải là chữ '丑' (xấu), tạo thành âm và ý kết hợp, chỉ hành động vặn, xoay tay một cách không tự nhiên.

Hành động vặn, xoay, liên quan đến tay.

Từ ghép thông dụng

niǔdòng

vặn, xoay

niǔzhuǎn

xoay chuyển, đảo ngược

niǔ

bóp méo, xoắn