Từ vựng tiếng Trung
chéng成
Nghĩa tiếng Việt
trở thành
1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
成
Bộ: 戈 (mâu (vũ khí))
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '成' có bộ '戈' là bộ mâu, tượng trưng cho sự chiến đấu và thành công.
- Phần còn lại tạo thành chữ này gợi ý sự hoàn thành, đi đến kết quả cuối cùng.
→ Chữ '成' có nghĩa là thành công, hoàn thành.
Từ ghép thông dụng
成功
thành công
成就
thành tựu
成分
thành phần