Từ vựng tiếng Trung
chéng*jiā

Nghĩa tiếng Việt

Thành gia — lập gia đình, kết hôn và xây dựng mái ấm; thường dùng cho nam giới trong văn hóa truyền thống, nhưng hiện nay dùng chung cho cả hai giới.

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây kích)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi cùng 立业 thành cụm 成家立业; là từ có màu sắc truyền thống, nhấn mạnh việc kết hôn và xây dựng gia đình.

Câu ví dụ

  • 他三十岁才成家,比同龄人晚了一些。Tā sānshí suì cái chéngjiā, bǐ tónglíng rén wǎn le yīxiē. thanh 1

    Anh ấy đến ba mươi tuổi mới lập gia đình, muộn hơn người đồng trang lứa một chút.

  • 父母希望他尽早成家,过上稳定的生活。Fùmǔ xīwàng tā jǐn zǎo chéngjiā, guò shàng wěndìng de shēnghuó. thanh 4

    Cha mẹ mong anh ấy sớm lập gia đình, có cuộc sống ổn định.

  • 她成家后把重心放在了家庭上。Tā chéngjiā hòu bǎ zhòngxīn fàng zài le jiātíng shàng. thanh 1

    Sau khi lập gia đình, cô ấy đặt trọng tâm vào gia đình.

  • 先立业,后成家,是很多年轻人的选择。Xiān lì yè, hòu chéngjiā, shì hěn duō niánqīng rén de xuǎnzé. thanh 1

    Lập nghiệp trước, lập gia đình sau — là lựa chọn của nhiều bạn trẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 成家立业chéngjiā lì yè thanh 2

    lập gia đình và lập nghiệp

  • 尽早成家jǐn zǎo chéngjiā thanh 3

    sớm lập gia đình

  • 成家后chéngjiā hòu thanh 2

    sau khi lập gia đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.