Từ vựng tiếng Trung
qíng

Nghĩa tiếng Việt

tình cảm

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '情' gồm có bộ '心' (tâm) bên dưới biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tình cảm.
  • Phía trên là chữ '青' (thanh), gợi ý về sự trong sáng, rõ ràng.

Chữ '情' mang ý nghĩa về tình cảm, cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

感情gǎnqíng

cảm tình, tình cảm

爱情àiqíng

tình yêu

情绪qíngxù

tâm trạng, cảm xúc