Từ vựng tiếng Trung
huàn患
Nghĩa tiếng Việt
bị
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
患
Bộ: 心 (tim)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '患' gồm bộ '心' nghĩa là 'tim' và phần phía trên là sự kết hợp của các nét biểu thị cho sự lo lắng và bệnh tật.
- Bộ '心' nằm dưới thể hiện sự liên quan đến tâm lý, cảm xúc.
- Phần trên giống như người bị trói buộc, thể hiện sự lo lắng, bất an.
→ Chữ '患' có nghĩa là lo lắng, bệnh tật.
Từ ghép thông dụng
患病
bị bệnh
患者
bệnh nhân
忧患
lo lắng, bất an