Từ vựng tiếng Trung
xìng*qíng

Nghĩa tiếng Việt

tính tình

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 性: Kết hợp của '忄' (tâm) và '生' (sinh), biểu thị trạng thái hoặc bản chất tâm lý.
  • 情: Kết hợp của '忄' (tâm) và '青' (thanh), biểu thị cảm xúc hay tình cảm.

性情: Bản chất và cảm xúc của con người.

Từ ghép thông dụng

性格xìnggé

tính cách

性别xìngbié

giới tính

感情gǎnqíng

cảm xúc