Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
máng*huo

Nghĩa tiếng Việt

làm việc khẩn cấp, tất bật

Âm Hán Việt

mang hoạt

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

6 nét

Bộ: (thủy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong khẩu ngữ, có thể lặp lại hoặc đi kèm bổ ngữ thời lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mang hoạt

Từng chữ

  • mangbận rộn, bề bộn
  • hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng miêu tả bận rộn làm việc cụ thể. Có thể mang sắc thái "làm việc không cần thiết".

Câu ví dụ

  • 这一整天都在忙活Zhè yī zhěngtiān dōu zài mánghuo thanh 4

    Cả ngày hôm nay đều bận rộn làm việc

  • 别忙活了,已经准备好了Bié mánghuo le, yǐjīng zhǔnbèi hǎo le thanh 2

    Đừng bận rộn nữa, đã chuẩn bị xong rồi

  • 为婚礼忙活Wèi hūnlǐ mánghuo thanh 4

    Bận rộn cho đám cưới

Kết hợp thường gặp

  • 忙活了一天mánghuo le yītiān thanh 2

    bận rộn cả ngày

  • 忙着忙活mángzhe mánghuo thanh 2

    bận rộn làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.