Từ vựng tiếng Trung
xīn

Nghĩa tiếng Việt

Tim, trái tim; lòng, tâm trí; ý nghĩ, tâm tư. Là danh từ chỉ cơ quan tim hoặc chỉ tâm trạng.

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 我心里很难过Wǒ xīnli hěn nánguò thanh 3

    Trong lòng tôi rất buồn

  • 心脏病Xīnzàng bìng thanh 1

    Bệnh tim

  • 小心一点Xiǎoxīn yīdiǎn thanh 3

    Cẩn thận một chút

Kết hợp thường gặp

  • 小心 thanh 5
  • 中心 thanh 5
  • 开心 thanh 5
  • 放心 thanh 5
  • 担心 thanh 5
  • 心里 thanh 5
  • 决心 thanh 5
  • 信心 thanh 5
  • 良心 thanh 5
  • 关心 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.