Từ vựng tiếng Trung
dàng*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

tối hôm đó, buổi tối hôm đó

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ buổi tối của ngày đã đề cập đến trong ngữ cảnh. Hán-Việt: 'đương vãn'.

Câu ví dụ

  • 会议当晚就结束了Huìyì dāngwǎn jiù jiéshù le thanh 4

    Hội nghị kết thúc luôn tối hôm đó

  • 当晚我们就回家了Dāngwǎn wǒmen jiù huíjiā le thanh 1

    Tối hôm đó chúng tôi đã về nhà

  • 演出当晚非常成功Yǎnchū dāngwǎn fēicháng chénggōng thanh 3

    Buổi diễn tối hôm đó rất thành công

  • 当晚的天气很好Dāngwǎn de tiānqì hěn hǎo thanh 1

    Thời tiết tối hôm đó rất tốt

  • 就在当晚决定Jiù zài dāngwǎn juédìng thanh 4

    Quyết định ngay tối hôm đó

Kết hợp thường gặp

  • 当天晚上dāngtiān wǎnshàng thanh 1

    tối hôm đó

  • 就在当晚jiù zài dāngwǎn thanh 4

    ngay tối hôm đó

  • 会议当晚huìyì dāngwǎn thanh 4

    tối hôm có hội nghị

  • 当晚的演出dāngwǎn de yǎnchū thanh 1

    buổi diễn tối hôm đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.