Từ vựng tiếng Trung
guī*sù

Nghĩa tiếng Việt

mục tiêu cuối cùng; nơi về

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

归宿 thường dùng cho nghĩa trừu tượng - mục tiêu cuối cùng của cuộc đời hoặc tình cảm. Cũng có thể chỉ nơi chốn thực tế.

Câu ví dụ

  • 家是每个人最终的归宿Jiā shì měi gè rén zuìzhōng de guīsù thanh 1

    Nhà là nơi về cuối cùng của mỗi người

  • 找到精神的归宿Zhǎodào jīngshén de guīsù thanh 3

    Tìm thấy nơi chốn cho tâm hồn

  • 人生归宿Rénshēng guīsù thanh 2

    Mục tiêu cuộc đời

Kết hợp thường gặp

  • 归宿guīsù thanh 1

    nơi về

  • 家园jiāyuán thanh 1

    quê nhà

  • 安身之处ānshēn zhī chù thanh 1

    nơi nương thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.