Từ vựng tiếng Trung
kāigōngméiyǒuhuítóujiàn

Nghĩa tiếng Việt

đâm lao phải theo lao

Âm Hán Việt

khai cung một hữu, dựu hồi đầu tiễn

7 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: (cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích))

3 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

7 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

khai cung một hữu, dựu hồi đầu tiễn

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • cungcong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)
  • mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • đầucái đầu
  • tiễntên (bắn cung)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 既然决定了,就坚持下去,开弓没有回头箭。Jìrán juédìng le, jiù jiānchí xiàqù, kāigōngméiyǒuhuítóujiàn thanh 4

    Đã quyết định rồi thì hãy kiên trì, đâm lao phải theo lao thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.