Từ vựng tiếng Trung
cóng*méi

Nghĩa tiếng Việt

chưa bao giờ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '从' có bộ '人' hai lần, gợi ý hình ảnh hai người đi theo nhau.
  • Chữ '没' có bộ '氵' biểu thị nước và phần còn lại biểu thị sự không có hoặc không xuất hiện.

Kết hợp lại, '从没' có nghĩa là chưa từng hoặc không có trong quá khứ.

Từ ghép thông dụng

cóng

chưa bao giờ

cóngshì

tham gia vào, làm (nghề nghiệp)

没关系méi guānxi

không sao, không có gì