Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guǎngmào广

Nghĩa tiếng Việt

Rộng lớn, bao la (thường nói về đất đai, bầu trời)

Âm Hán Việt

quảng mậu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

3 nét

Bộ: (cái áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ văn chương dùng để miêu tả không gian vô tận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quảng mậu

Từng chữ

  • 广quảngrộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)
  • mậurộng lớn; rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 广袤的草原一眼望不到边。Guǎngmào de cǎoyuán yīyǎn wàng bù dào biān thanh 3

    Đồng cỏ bao la nhìn không thấy điểm cuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.