Từ vựng tiếng Trung
guǎng*yì广

Nghĩa tiếng Việt

tổng quát

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

广

Bộ: 广 (rộng)

3 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 广: là một phần của chữ 'mái nhà', mang ý nghĩa không gian rộng lớn.
  • 义: chữ này có thành phần chính là '羊' chỉ sự tốt đẹp và '丶' chỉ sự đơn giản, tượng trưng cho điều nghĩa lý.

广义: ý nghĩa rộng lớn, bao quát.

Từ ghép thông dụng

广场guǎngchǎng

quảng trường

意义yìyì

ý nghĩa

广泛guǎngfàn

rộng rãi, phổ biến