Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong học thuật, triết học, khoa học để chỉ khái niệm rộng, bao quát (trái với 狭义 - nghĩa hẹp).
Câu ví dụ
- 从广义上来说
Nói theo nghĩa rộng
- 这是广义的定义
Đây là định nghĩa tổng quát
- 广义的相对论
Thuyết tương đối rộng
Kết hợp thường gặp
- 广义上
theo nghĩa rộng
- 狭义与广义
nghĩa hẹp và nghĩa rộng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.