Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bìngxíngbùbèi

Nghĩa tiếng Việt

song hành không xung đột

Âm Hán Việt

tịnh, tính, tinh hành, hàng, hạnh, hạng, hãng bất bội

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự)

6 nét

Bộ: (đi; làm; hàng, dãy)

6 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (lòng; tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ việc nhiều sự vật cùng tồn tại mà không mâu thuẫn nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tịnh, tính, tinh hành, hàng, hạnh, hạng, hãng bất bội

Từng chữ

  • tịnh, tính, tinhhợp, gồm; châu Tinh (Trung Quốc)
  • hành, hàng, hạnh, hạng, hãngđi; làm; hàng, dãy
  • bấtkhông, chẳng
  • bộitrái lẽ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这两项政策并行不悖。liǎng xiàng zhèngcè bìngxíngbùbèi thanh 3

    Hai chính sách này song hành không xung đột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.