Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cán hoạt nhi
Từng chữ
- 干cánkhô (gān); làm (gàn)
- 活hoạthoạt động
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他每天早上五点就起来干活儿。
Ngày nào anh ấy cũng dậy từ năm giờ sáng để làm việc.
- 大家一起干活儿,很快就做完了。
Mọi người cùng nhau làm, chẳng mấy chốc đã xong.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.