Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gōngyìměishù

Nghĩa tiếng Việt

nghệ thuật trang trí, mỹ thuật ứng dụng

Âm Hán Việt

công nghệ mĩ thuật

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

4 nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ lĩnh vực kết hợp giữa mỹ thuật và kỹ thuật chế tác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công nghệ mĩ thuật

Từng chữ

  • 工côngcông việc; người thợ
  • 艺nghệtài năng
  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 术thuậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他毕业于工艺美术学院。Tā bìyè yú gōngyìměishù xuéyuàn thanh 1

    Anh ấy tốt nghiệp học viện mỹ thuật ứng dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.