Từ vựng tiếng Trung
suì

Nghĩa tiếng Việt

tuổi; năm; tính tuổi

1 chữ6 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Dùng để chỉ tuổi hoặc năm. Trong câu hỏi tuổi dùng '多大' hoặc '几岁'. Trong văn thơ chúc Tết dùng '岁岁平安'. Lưu ý thanh điệu: suì (thanh 4).

Câu ví dụ

  • 我今年二十岁Wǒ jīnnián èrshí suì thanh 3

    Năm nay tôi 20 tuổi

  • 你多大岁数?Nǐ duō dà suìshu? thanh 3

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  • 这孩子三岁了Zhè háizi sān suì le thanh 4

    Đứa trẻ này 3 tuổi rồi

  • 岁岁平安suìsuì píng'ān thanh 4

    năm nào cũng bình an

  • 几岁了?Jǐ suì le? thanh 3

    Bao nhiêu tuổi rồi?

Kết hợp thường gặp

  • 岁数suìshu thanh 4

    số tuổi

  • 周岁zhōusuì thanh 1

    tuổi tròn

  • thanh 3suì thanh 4

    bao nhiêu tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.