Từ vựng tiếng Trung
suì岁
Nghĩa tiếng Việt
tuổi
1 chữ6 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
岁
Bộ: 山 (núi)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '岁' có bộ '山' nghĩa là núi, biểu thị sự ổn định và vững chắc.
- Phần còn lại của chữ là '夕' và '止', kết hợp tạo thành ý nghĩa về thời gian và tuổi tác.
→ Chữ '岁' có nghĩa là năm hay tuổi tác, biểu thị sự trôi qua của thời gian.
Từ ghép thông dụng
岁数
tuổi tác
岁月
năm tháng
年岁
tuổi tác