Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
otherDùng để chỉ tuổi hoặc năm. Trong câu hỏi tuổi dùng '多大' hoặc '几岁'. Trong văn thơ chúc Tết dùng '岁岁平安'. Lưu ý thanh điệu: suì (thanh 4).
Câu ví dụ
- 我今年二十岁
Năm nay tôi 20 tuổi
- 你多大岁数?
Bạn bao nhiêu tuổi?
- 这孩子三岁了
Đứa trẻ này 3 tuổi rồi
- 岁岁平安
năm nào cũng bình an
- 几岁了?
Bao nhiêu tuổi rồi?
Kết hợp thường gặp
- 岁数
số tuổi
- 周岁
tuổi tròn
- 几岁
bao nhiêu tuổi
Từ khác chứa "岁"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.