Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhǎn*lǎn展

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm

Âm Hán Việt

triển lãm

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như tổ chức, tham quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triển lãm

Từng chữ

  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
  • 览lãmxem, ngắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: triển lãm

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1去qù thanh 4博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3参cān thanh 1观guān thanh 1展zhǎn thanh 3览lǎn. thanh 3。

    Ngày mai chúng tôi đi bảo tàng tham quan triển lãm.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5科kē thanh 1技jì thanh 4展zhǎn thanh 3览lǎn thanh 3吸xī thanh 1引yǐn thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1观guān thanh 1众zhòng. thanh 4。

    Triển lãm khoa học công nghệ này đã thu hút rất nhiều khán giả.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4举jǔ thanh 3办bàn thanh 4学xué thanh 2生sheng thanh 5摄shè thanh 4影yǐng thanh 3展zhǎn thanh 3览lǎn. thanh 3。

    Nhà trường đang tổ chức triển lãm nhiếp ảnh của học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.