Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Giấy tờ tùy thân do cơ quan nhà nước cấp để xác nhận danh tính
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cư dân thân phần chứng
Từng chữ
- 居cưở, cư trú; chỗ ở
- 民dânngười dân, người, dân
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
- 份phầnphần chia
- 证chứngbằng cứ; can gián
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 请出示您的居民身份证。
Xin vui lòng xuất trình căn cước công dân của bạn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.