Từ vựng tiếng Trung
shǎo

Nghĩa tiếng Việt

ít

1 chữ4 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 少 có cấu trúc bao gồm các nét của bộ 小 (nhỏ) và một nét phẩy ở trên thể hiện ý nghĩa về sự giảm thiểu hoặc ít đi.

Chữ 少 mang nghĩa 'ít' hoặc 'thiểu số'.

Từ ghép thông dụng

shǎoshù

thiểu số

jiǎnshǎo

giảm bớt

shàonián

thiếu niên