Từ vựng tiếng Trung
shǎo

Nghĩa tiếng Việt

ít, thiếu, ít hơn

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Ít, thiếu. Lưu ý đọc 'shào' khi nghĩa là 'trẻ tuổi' (shàonián = thiếu niên). 多少 là từ hỏi số lượng.

Câu ví dụ

  • Rén thanh 2hěn thanh 3shǎo thanh 3

    Người rất ít

  • Qián thanh 2shǎo thanh 3le thanh 5

    Tiền ít rồi, giảm tiền

  • 多少duōshao thanh 1

    bao nhiêu

  • shǎo thanh 3jiàn thanh 4

    hiếm thấy

Kết hợp thường gặp

  • jiǎn thanh 3shǎo thanh 3

    giảm bớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.