Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
mì*fēng

Nghĩa tiếng Việt

Mật phong — đóng kín hoàn toàn, không cho không khí, chất lỏng hay vật thể lọt vào hoặc thoát ra. Dùng trong bối cảnh bao bì, niêm phong, kỹ thuật.

Âm Hán Việt

mật phong

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bộ: (thốn (đơn vị đo))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ hoặc định ngữ để chỉ trạng thái đóng kín hoàn toàn, không cho không khí hay chất lỏng lọt qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mật phong

Từng chữ

  • mậtđông đúc; giữ kín
  • phongbì đóng kín; đậy lại; phong cấp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh không có kẽ hở nào; 封闭 (fēngbì) là đóng lại nhưng không nhất thiết hoàn toàn kín như 密封.

Câu ví dụ

  • 食品需要密封保存Shípǐn xūyào mìfēng bǎocún thanh 2

    Thực phẩm cần được bảo quản trong hộp kín

  • 他把文件密封在信封里Tā bǎ wénjiàn mìfēng zài xìnfēng lǐ thanh 1

    Anh niêm phong tài liệu trong phong bì

  • 这个罐子密封得很好,完全不透气Zhège guànzi mìfēng de hěn hǎo, wánquán bù tòuqì thanh 4

    Cái lọ này được đóng kín rất tốt, hoàn toàn không thoáng khí

  • 密封包装可以延长食品保质期Mìfēng bāozhuāng kěyǐ yáncháng shípǐn bǎozhìqī thanh 4

    Bao bì kín có thể kéo dài hạn sử dụng thực phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 密封包装mìfēng bāozhuāng thanh 4

    bao bì kín

  • 密封保存mìfēng bǎocún thanh 4

    bảo quản trong hộp kín

  • 密封性mìfēngxìng thanh 4

    tính kín khít, độ kín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.