Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dìng*jīn定

Nghĩa tiếng Việt

Định kim — tiền đặt cọc có tính pháp lý ràng buộc: bên vi phạm mất toàn bộ hoặc phải bồi hoàn gấp đôi. Phân biệt với 订金 (đơn thuần là tiền đặt trước, ít ràng buộc hơn).

Âm Hán Việt

định kim

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bộ: 金 (vàng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ giao dịch như nộp, trả hoặc nhận tiền cọc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

định kim

Từng chữ

  • 定địnhđịnh; yên lặng
  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

定金 (dìngjīn) có tính ràng buộc pháp lý chặt hơn 订金 (dìngjīn — đặt hàng trước); vi phạm hợp đồng dẫn đến mất tiền cọc hoặc bồi hoàn gấp đôi.

Câu ví dụ

  • 买房时需要先付定金Mǎi fáng shí xūyào xiān fù dìngjīn thanh 3

    Khi mua nhà cần đặt cọc trước

  • 他付了一万元定金订购新车Tā fù le yīwàn yuán dìngjīn dìnggòu xīn chē thanh 1

    Anh đặt cọc mười nghìn tệ để đặt mua xe mới

  • 合同规定定金不予退还Hétong guīdìng dìngjīn bù yǔ tuìhuán thanh 2

    Hợp đồng quy định tiền cọc không hoàn lại

  • 签合同前先交定金Qiān hétong qián xiān jiāo dìngjīn thanh 1

    Đặt cọc trước khi ký hợp đồng

Kết hợp thường gặp

  • 付定金fù dìngjīn thanh 4

    trả tiền đặt cọc

  • 退定金tuì dìngjīn thanh 4

    hoàn tiền cọc

  • 收取定金shōuqǔ dìngjīn thanh 1

    thu tiền đặt cọc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.