Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
ān*xiáng

Nghĩa tiếng Việt

thanh thản, điềm tĩnh

Âm Hán Việt

an tường

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả vẻ mặt, thái độ hoặc cử chỉ của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

an tường

Từng chữ

  • anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • tườngrõ ràng, tường tận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

安详 chỉ thần thái hoặc cử chỉ thanh thản, điềm tĩnh, không bồn chồn. Thường dùng miêu tả người già hoặc người ra đi yên bình.

Câu ví dụ

  • 老人神态安详Lǎorén shéntài ānxiáng thanh 3

    Người già có thần thái thanh thản

  • 安详地去世ānxiáng de qùshì thanh 1

    Mất thanh thản, ra đi yên bình

  • 她笑容安详Tā xiàoróng ānxiáng thanh 1

    Nụ cười của cô thanh thản

Kết hợp thường gặp

  • 神态安详shéntài ānxiáng thanh 2

    thần thái thanh thản

  • 举止安详jǔzhǐ ānxiáng thanh 3

    cử chỉ điềm tĩnh

  • 安详地ānxiáng de thanh 1

    một cách thanh thản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.