Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
ān*fèn安
shǒu*jǐ分

Nghĩa tiếng Việt

An phận thủ thường, biết thân biết phận

Âm Hán Việt

an phân, phận thủ kỉ

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 己 (mình; chính mình; bản thân)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả tính cách, thái độ sống cam chịu, bổn phận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

an phân, phận thủ kỉ

Từng chữ

  • 安anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • 分phân, phậnphân chia
  • 守thủgiữ, coi; đợi
  • 己kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他一向安分守己,从不惹事。Tā yīxiàng ānnfèn shǒujjǐ, cóng bù rěshì. thanh 1
  • 只要安分守己,就能过上平静的生活。Zhǐyào ānnfèn shǒujjǐ, jiù néng guò shàng píngjìng de shēnghuó. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.