Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiào*shùn孝

Nghĩa tiếng Việt

hiếu thảo

Âm Hán Việt

hiếu thuận

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con)

7 nét

Bộ: 页 (trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả tính cách hoặc động từ mang tân ngữ chỉ người lớn tuổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiếu thuận

Từng chữ

  • 孝hiếulòng biết ơn cha mẹ
  • 顺thuậnsuôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hiếu thảo

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2孝xiào thanh 4顺shùn thanh 4的de thanh 5孩hái thanh 2子zi. thanh 5。

    Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiếu thảo.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1孝xiào thanh 4顺shùn thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5父fù thanh 4母mǔ. thanh 3。

    Chúng ta nên hiếu thảo với cha mẹ của mình.

  • 孝xiào thanh 4顺shùn thanh 4父fù thanh 4母mǔ thanh 3是shì thanh 4中zhōng thanh 1华huá thanh 2民mín thanh 2族zú thanh 2的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng. thanh 3。

    Hiếu thảo với cha mẹ là truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.