Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zì*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

kiểu chữ, phông chữ (tự thể: chữ + thể)

Âm Hán Việt

tự thể

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực in ấn, thiết kế hoặc viết lách để chỉ hình dáng của chữ viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự thể

Từng chữ

  • tựchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
  • thểthân, mình; hình thể; dạng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tự-thể' = kiểu dáng chữ. Dùng trong thiết kế, in ấn, máy tính.

Câu ví dụ

  • 这个字体很好看Zhège zìtǐ hěn hǎokàn thanh 4

    Phông chữ này rất đẹp

  • 改变字体大小gǎibiàn zìtǐ dàxiǎo thanh 3

    Thay đổi kích thước phông chữ

  • 我喜欢这种字体Wǒ xǐhuān zhè zhǒng zìtǐ thanh 3

    Tôi thích kiểu phông chữ này

Kết hợp thường gặp

  • 字体大小zìtǐ dàxiǎo thanh 4

    kích thước phông chữ

  • 字体设计zìtǐ shèjì thanh 4

    thiết kế phông chữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.