Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tự-thể' = kiểu dáng chữ. Dùng trong thiết kế, in ấn, máy tính.
Câu ví dụ
- 这个字体很好看
Phông chữ này rất đẹp
- 改变字体大小
Thay đổi kích thước phông chữ
- 我喜欢这种字体
Tôi thích kiểu phông chữ này
Kết hợp thường gặp
- 字体大小
kích thước phông chữ
- 字体设计
thiết kế phông chữ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.