Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gū*gu

Nghĩa tiếng Việt

cô gái (chị gái của bố)

Âm Hán Việt

cô cô

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô trong gia đình, có thể lặp lại hoặc kết hợp với số thứ tự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cô cô

Từng chữ

  • mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng
  • mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: cô

Câu ví dụ

  • thanh 3de thanh 5 thanh 1gu thanh 5shì thanh 4 thanh 2wèi thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5yīng thanh 1 thanh 3lǎo thanh 3shī. thanh 1

    Cô của tôi là một giáo viên tiếng Anh rất ưu tú.

  • jīn thanh 1nián thanh 2chūn thanh 1jié, thanh 2 thanh 1gu thanh 5sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3 thanh 2jiàn thanh 4piào thanh 4liang thanh 5de thanh 5xīn thanh 1 thanh 1fu. thanh 5

    Tết năm nay, cô tặng cho tôi một bộ quần áo mới rất đẹp.

  • thanh 1gu thanh 5jiā thanh 1yǎng thanh 3le thanh 5 thanh 4zhī thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2wēn thanh 1shùn thanh 4de thanh 5jīn thanh 1 thanh 4xiǎo thanh 3gǒu. thanh 3

    Nhà cô tôi nuôi một chú chó con màu vàng rất ngoan ngoãn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.