Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fáng'ài妨

Nghĩa tiếng Việt

cản trở

Âm Hán Việt

phương ngại

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ)

7 nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ trực tiếp, thường dùng trong câu khuyên ngăn hoặc cảnh báo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phương ngại

Từng chữ

  • 妨phươnghại, trở ngại, ngăn trở
  • 碍ngạitrở ngại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cản trở

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3不bú thanh 2要yào thanh 4在zài thanh 4走zǒu thanh 3廊láng thanh 2大dà thanh 4声shēng thanh 1说shuō thanh 1话huà, thanh 4,以yǐ thanh 3免miǎn thanh 3妨fáng thanh 2碍ài thanh 4他tā thanh 1人rén. thanh 2。

    Xin đừng nói chuyện lớn tiếng ở hành lang để tránh cản trở người khác.

  • 乱luàn thanh 4停tíng thanh 2车chē thanh 1会huì thanh 4严yán thanh 2重zhòng thanh 4妨fáng thanh 2碍ài thanh 4消xiāo thanh 1防fáng thanh 2车chē thanh 1辆liáng thanh 2的de thanh 5通tōng thanh 1行xíng. thanh 2。

    Đỗ xe bừa bãi sẽ cản trở nghiêm trọng sự lưu thông của xe cứu hỏa.

  • 失shī thanh 1败bài thanh 4并bìng thanh 4不bú thanh 2会huì thanh 4妨fáng thanh 2碍ài thanh 4你nǐ thanh 3走zǒu thanh 3向xiàng thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5道dào thanh 4路lù. thanh 4。

    Thất bại cũng không cản trở con đường bạn đi tới thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.