Từ vựng tiếng Trung
hǎo*hào

Nghĩa tiếng Việt

Cẩn thận, thật tốt

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tử)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

好好 là trạng từ được tạo bằng cách lặp lại từ 好, làm tăng sắc thái biểu cảm: thật tốt, cẩn thận, đàng hoàng, hoặc một cách đầy đủ. Dùng để nhấn mạnh việc làm gì đó một cách tử tế, nghiêm túc.

Câu ví dụ

  • 你要好好休息。Nǐ yào hǎohǎo xiūxi. thanh 3

    Bạn cần nghỉ ngơi thật tốt.

  • 大家好好听老师说。Dàjiā hǎohǎo tīng lǎoshī shuō. thanh 4

    Mọi người hãy nghe giáo viên nói thật cẩn thận.

  • 我们好好聊聊吧。Wǒmen hǎohǎo liáoliáo ba. thanh 3

    Chúng ta hãy trò chuyện thật thoải mái nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 好好休息 thanh 5
  • 好好学习 thanh 5
  • 好好照顾 thanh 5
  • 好好说话 thanh 5
  • 好好工作 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.