Từ vựng tiếng Trung
nǎi奶
Nghĩa tiếng Việt
sữa, mẹ (Hán-Việt: nãi)
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 女 (nữ, đàn bà)
8 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'nãi' trong 'nãi nương' (mẹ), 'nãi thanh' (tiếng trẻ con). Dùng cho sữa (牛奶) hoặc bà (奶奶).
Câu ví dụ
- 牛奶
Sữa bò
- 喝奶
Uống sữa
- 奶奶
Bà (bà nội)
Kết hợp thường gặp
- 奶粉
sữa bột
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.