Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānfāndìfù

Nghĩa tiếng Việt

trời đất đảo lộn, thay đổi cực lớn

Âm Hán Việt

thiên phiên địa phúc

4 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (lông chim)

18 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (che, chùm lên)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả sự thay đổi rất lớn hoặc tình trạng hỗn loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên phiên địa phúc

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • phiênlật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
  • địađất; địa vị
  • phúcche, đậy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这几年家乡发生了天翻地覆的变化。zhè jǐ nián jiāxiāng fāshēngle tiānfāndìfù de biànhuà thanh 4

    Mấy năm nay quê hương đã có những thay đổi kinh ngạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.