Từ vựng tiếng Trung
duō多
Nghĩa tiếng Việt
nhiều
1 chữ6 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
多
Bộ: 夕 (buổi tối)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 多 bao gồm hai phần 夕 ở trên và dưới, tạo thành hình ảnh của nhiều buổi tối.
- Hình ảnh này gợi ý đến sự dư thừa, phong phú, hoặc nhiều về số lượng.
→ nhiều, đa dạng
Từ ghép thông dụng
多大
bao nhiêu tuổi, lớn bao nhiêu
多少
bao nhiêu
多謝
cảm ơn nhiều