Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qiángtóucǎo

Nghĩa tiếng Việt

cỏ đầu tường (người gió chiều nào theo chiều ấy)

Âm Hán Việt

tường đầu thảo

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ người không có lập trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tường đầu thảo

Từng chữ

  • 墙tườngbức tường
  • 头đầucái đầu
  • 草thảocỏ, thảo mộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是个墙头草,没有主见。Tā shìgè qiángtóucǎo, méiyǒu zhǔjiàn thanh 1

    Anh ta là kẻ gió chiều nào theo chiều ấy, không có chủ kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.