Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dǔ*sè

Nghĩa tiếng Việt

Đổ tắc — tắc nghẽn; bịt kín; làm tắc.

Âm Hán Việt

đổ tái, tắc

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (mái nhà)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả trạng thái giao thông hoặc đường ống bị tắc nghẽn không lưu thông được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đổ tái, tắc

Từng chữ

  • đổtường ngăn; ngăn ngừa
  • tái, tắcnhét, nhồi, nút, bịt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ tình trạng không thể thông qua, bị kẹt hoặc tắc.

Câu ví dụ

  • 道路堵塞了。Dàolù dǔsè le. thanh 4

    Con đường bị tắc nghẽn.

  • 下水道堵塞很麻烦。Xiàshuǐdào dǔsè hěn máfan. thanh 4

    Cống thoát nước bị tắc rất phiền phức.

  • 血管堵塞很危险。Xuèguǎn dǔsè hěn wēixiǎn. thanh 4

    Tắc mạch máu rất nguy hiểm.

Kết hợp thường gặp

  • 交通堵塞
  • 血管堵塞

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.