Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kān*chēng

Nghĩa tiếng Việt

có thể gọi là

Âm Hán Việt

kham xưng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, phía sau trực tiếp kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ mà không cần giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kham xưng

Từng chữ

  • khamchịu đựng; chịu được
  • xưnggọi bằng, gọi là, xưng là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

堪称 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 堪称典范kānchēng diǎnfàn thanh 1

    Xứng đáng là mẫu mực

  • 堪称奇迹kānchēng qíjì thanh 1

    Xứng đáng là kỳ tích

  • 堪称世界第一kānchēng shìjiè dì-yī thanh 1

    Xứng đáng nhất thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.