Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huài
shì

Nghĩa tiếng Việt

việc xấu, tai họa; (động từ) làm hỏng

Âm Hán Việt

hoại sự

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường đi với động từ 做, khi làm động từ mang nghĩa làm hỏng chuyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoại sự

Từng chữ

  • hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung
  • sựviệc; làm việc; thờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là danh từ (việc xấu) hoặc động từ (làm hỏng).

Câu ví dụ

  • 不要做坏事Bùyào zuò huàishì thanh 4

    Đừng làm việc xấu

  • 这真是一件坏事Zhè zhēn shì yī jiàn huàishì thanh 4

    Thật là một tai họa

  • 任何坏事都有后果Rènhé huàishì dōu yǒu hòuguǒ thanh 4

    Bất kỳ việc xấu nào cũng có hậu quả

Kết hợp thường gặp

  • 做坏事zuò huàishì thanh 4

    làm việc xấu

  • 成了坏事chéngle huàishì thanh 2

    trở thành tai họa

  • 坏事传千里huàishì chuán qiānlǐ thanh 4

    việc xấu lan xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.