Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yuánliūliū圆

Nghĩa tiếng Việt

tròn xoe, tròn vo

Âm Hán Việt

viên lưu, lựu lưu, lựu

3 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

10 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ láy dùng để nhấn mạnh hình dáng tròn trịa của vật thể hoặc đôi mắt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

viên lưu, lựu lưu, lựu

Từng chữ

  • 圆viêntròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)
  • 溜lưu, lựutrượt, lướt; nhẵn
  • 溜lưu, lựutrượt, lướt; nhẵn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他有一双圆溜溜的大眼睛。Tā yǒu yīshuāng yuánliūliū de dà yǎnjīng thanh 1

    Cậu ấy có đôi mắt to tròn xoe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.